tuhocjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
裁 さばく・サイ TÀI
漢字コース
KANJI :
裁
さばく・サイ
: TÀI
Cắt áo
Cuộc chiến đất đai y phục cần có tài phán xử chia cắt
:
裁判所
裁判所で犯罪を証明する
:
裁き
これは、神様が与える裁きだ
:
裁判
彼は裁判で無罪を主張した。
:
裁縫
途上国の女性が収入を得られるように、裁縫技術の研修を開始した。
:
制裁
建設現場では防護壁の設置が義務付けられているが、これは落石などの物理的な被害の防止だけでなく、騒音に対する規制を定め、これに違反した時は管轄の役所から厳しい制裁を受けたりもする。
Tại các công trường xây dựng, việc lắp đặt tường bảo vệ là bắt buộc, không chỉ để ngăn chặn các thiệt hại vật lý như đá rơi, mà còn để quy định về tiếng ồn, và nếu vi phạm, sẽ bị cơ quan quản lý địa phương xử phạt nghiêm khắc
:
独裁者
このシステムを作った初代の社長は、「情報公開することで独裁者を作らなければ会社は長続きます。