tuhocjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
周 まわり・シュウ CHU
漢字コース
KANJI :
周
まわり・シュウ
: CHU
Khắp. Vòng, khắp một vòng tròn gọi là chu
Tính CHU vi quanh hố CÁT
読解
:
周り
たとえば、ある人が同じミスを何度も繰り返したときや、周りに協力を仰がねばならないのに本人が消極的なとき
Ví dụ khi mà có người lặp đi lặp lại nhiều lần cùng một lỗi giống nhau hoặc là khi bản thân người đó phải phụ thuộc vào sự nỗ lực của những người xung quang nhưng lại có tính tiêu cực.
行こう
読解
:
周辺
当マンションでは毎年2回、居住者の皆様のご協力を得て、敷地内及びマンション周辺の草取りを行っています。
Ở chung cư chúng tôi mỗi năm 2 lần, mọi người sẽ chung sức tiến hành nhổ cỏ ở xung quanh khuôn viên chung cư.
行こう
読解
:
周囲
周囲の人々が子供のことをもっと理解してくださればと思います。
行こう
読解
:
周期
生物の活動が昼夜の長さ、いいかえれば明暗の周期(光の周期)によってきまる現象は、「光周性」と呼ばれている。
行こう
読解
:
周知
こうした状況を解消しようと2009年7月に出入国管理法などが改正され、3年の周知期間を経て施行された。
行こう