KANJI : 悩
なやむ・ノウ : NÃO
Khổ não, lo lắng
suốt ngày để Tâm đến 3 cọng tóc trên đầu thật phiền Não
:
苦悩
4年生になった友達は進路の問題で苦悩している
Người bạn học năm thứ 4 của tôi đang đau đầu về vấn đề định hướng tương lai.
:
悩む
やさしいtuhocjlpt君を選ぶかカッコいいtuhoc君を選ぶかで悩む
:
悩む
今回、応募者が多かったので誰を採用すればいいのか、悩む。
:
悩む
仮にいじめやひきこもりに悩んでいないとしても、人間関係の質や量について無頓着ではないだろうか。
:
苦悩
そうして自分の苦悩にばかりアンテナを向けていると、どんどん視野が狭くなり、客観性も失われていく。
Khi chỉ tập trung vào nỗi đau khổ của bản thân, tầm nhìn của bạn dần thu hẹp lại và bạn cũng mất đi sự khách quan