回復
かいふく - 「HỒI PHỤC」 --- ◆ Hồi phục◆ Phục hồi 良くない状態から、景気、健康が+回復 悪い状態になったものが元に戻ること ポイント経済、体調が回復する
英語定義:protection; restoration; reintegration; retrieval; reactivation; recovery; recuperation; amelioration
日本語定義:1 悪い状態になったものが、もとの状態に戻ること。また、もとの状態に戻すこと。「健康が―する」「ダイヤの乱れが―する」
2 一度失ったものを取り返すこと。「名誉を―する」「信用―」
類語
復元(ふくげん) 還元(かんげん) 挽回(ばんかい) 復旧(ふっきゅう)
例文:
(5)意識が回復した
Tỉnh lại hoặc hồi phục ý thức.
(4)不況が続いていたが、ようやく回復の兆しが見始めた。
Sau một thời gian suy thoái, cuối cùng cũng thấy dấu hiệu phục hồi kinh tế.
()一時、命が危なかったが、少しずつ(回復して・持ち直して・よくなって)きた。
(3)これを食べると疲労回復するらしい。
Ăn cái này có vẻ giúp hồi phục sức khỏe (hoặc hồi phục thể lực).
(1)祖父の体調が回復に向かっている。
Tình trạng sức khỏe của ông nội đang dần hồi phục.
(2)・景気が回復してきた。
Kinh tế đang dần phục hồi.
Tỉnh lại hoặc hồi phục ý thức.
(4)不況が続いていたが、ようやく回復の兆しが見始めた。
Sau một thời gian suy thoái, cuối cùng cũng thấy dấu hiệu phục hồi kinh tế.
()一時、命が危なかったが、少しずつ(回復して・持ち直して・よくなって)きた。
(3)これを食べると疲労回復するらしい。
Ăn cái này có vẻ giúp hồi phục sức khỏe (hoặc hồi phục thể lực).
(1)祖父の体調が回復に向かっている。
Tình trạng sức khỏe của ông nội đang dần hồi phục.
(2)・景気が回復してきた。
Kinh tế đang dần phục hồi.
テスト問題: