囲む
かこむ - 「VI」 --- ◆ Bao quanh; vây quanh; bao bọc
英語定義:surround、fence in、fence、wall、palisade、environ、surround、skirt、border、ring
日本語定義:1 人や物を中にして、その周囲にぐるりと位置する。また、何かを周囲にぐるりと位置させて、中のものが占め得る場所を限る。まわりを取り巻く。「恩師を―・む」「山に―・まれた村里」「記事を罫 (けい) で―・む」
2 《盤・卓などを囲むところから》囲碁やマージャンなどをする。「一局―・む」
類語
取り巻く(とりまく) 囲う(かこう) 巡らす(めぐらす) 巡る(めぐる)
例文:
()大人になっても、味覚は変わり続ける。二十代の血気盛んな頃、すき焼き鍋などを囲むと、肉ばかり食べている私を見て、「私たちはもう沢山。
(1)優勝した選手は、多くの報道陣に囲まれていた。
Tuyển thủ giành chiến thắng đã bị bao quanh bởi nhiều phóng viên
(2)命令文は緑で囲んであって見やすいです。
Câu lệnh được bao quanh bởi màu xanh lá cây nên rất dễ nhìn
(3)花と緑に囲まれた家に住みたい。
Tôi muốn sống trong ngôi nhà được bao quanh bởi hoa và cây xanh.
(1)優勝した選手は、多くの報道陣に囲まれていた。
Tuyển thủ giành chiến thắng đã bị bao quanh bởi nhiều phóng viên
(2)命令文は緑で囲んであって見やすいです。
Câu lệnh được bao quanh bởi màu xanh lá cây nên rất dễ nhìn
(3)花と緑に囲まれた家に住みたい。
Tôi muốn sống trong ngôi nhà được bao quanh bởi hoa và cây xanh.