発芽
はつが - PHÁT NHA --- Sự nảy mầm .
英語定義:gemmation; budding; movement; pullulation; sprouting; germination
日本語定義:芽が出ること
芽を出すこと。植物の種子・胞子・花粉や樹枝の芽などが発育を始めること。類語 芽生え(めばえ)
例文:
()早生は病害虫の発生が少ない時期に収穫できる、中生は気温の上がる5月に種まきをするため発芽の失敗が少ない、晩生は生育期間が長いので実が大きくなるなど、それぞれのメリットがあります。
(1)今年の夏は様々な種類の種の発芽が見られて、嬉しい限りだ。
Mùa hè năm nay, tôi rất vui vì đã thấy nhiều loại hạt giống nảy mầm.
(1)今年の夏は様々な種類の種の発芽が見られて、嬉しい限りだ。
Mùa hè năm nay, tôi rất vui vì đã thấy nhiều loại hạt giống nảy mầm.