決定
けってい - 「QUYẾT ĐỊNH」 --- ◆ Sự quyết định; quyết định
英語定義:determination; decision
日本語定義:[名](スル) あることが定まって動かないこと。また、信じて疑わないこと。「決定心」
「一旦生きんと―したる上は」〈露伴・いさなとり〉
[副]疑いなく。きっと。必ず。
「御方 (みかた) ―打ち負け候ひぬと覚え候ふなれば」〈太平記・一六〉
例文:
()ここで注意してほしいのは、脳の出来、不出来ではなく、そこにインプットされたデータが人間の優秀さを決定するという点です。
Chính việc chăm sóc cha mẹ mới là điểm khác biệt quyết định giữa con người và các loài động vật khác
()今日といと日は自分の未来を決定する重要な一日なのです。
(1)社長の最終決定は絶対に変わらない。
Quyết định cuối cùng của giám đốc không bao giờ thay đổi.
(2)何かを決定するときに、人はその決定を裏付けるような条件を求めたくなるものです。
Khi quyết định một điều gì đó, con người thường có xu hướng tìm kiếm các điều kiện để hỗ trợ cho quyết định đó
(3)そして、それをほかの人たちに伝えたり、自分の日々の生活や仕事の決定に活かしたりする。
Và sau đó, họ truyền đạt điều đó cho những người khác hoặc áp dụng nó vào các quyết định trong cuộc sống hàng ngày và công việc của mình
(4)都市の社会空間の経験は、人類にとっての社会のイメージを決定的に変えたし、したがって自己のイメージも変えた。
Trải nghiệm về không gian xã hội của thành phố đã thay đổi mang tính quyết định hình ảnh của xã hội đối với nhân loại, và do đó cũng đã thay đổi hình ảnh về bản thân
(5)親のめんどうをみることこそが、ヒトがほかの動物と決定的に異なる点です。
Chính việc chăm sóc cha mẹ mới là điểm khác biệt quyết định giữa con người và các loài động vật khác
Chính việc chăm sóc cha mẹ mới là điểm khác biệt quyết định giữa con người và các loài động vật khác
()今日といと日は自分の未来を決定する重要な一日なのです。
(1)社長の最終決定は絶対に変わらない。
Quyết định cuối cùng của giám đốc không bao giờ thay đổi.
(2)何かを決定するときに、人はその決定を裏付けるような条件を求めたくなるものです。
Khi quyết định một điều gì đó, con người thường có xu hướng tìm kiếm các điều kiện để hỗ trợ cho quyết định đó
(3)そして、それをほかの人たちに伝えたり、自分の日々の生活や仕事の決定に活かしたりする。
Và sau đó, họ truyền đạt điều đó cho những người khác hoặc áp dụng nó vào các quyết định trong cuộc sống hàng ngày và công việc của mình
(4)都市の社会空間の経験は、人類にとっての社会のイメージを決定的に変えたし、したがって自己のイメージも変えた。
Trải nghiệm về không gian xã hội của thành phố đã thay đổi mang tính quyết định hình ảnh của xã hội đối với nhân loại, và do đó cũng đã thay đổi hình ảnh về bản thân
(5)親のめんどうをみることこそが、ヒトがほかの動物と決定的に異なる点です。
Chính việc chăm sóc cha mẹ mới là điểm khác biệt quyết định giữa con người và các loài động vật khác
テスト問題: