築く
きずく - TRÚC --- Xây dựng 「制度」や「仕組み」
英語定義:make、build、construct、build、establish、put up、erect、set up、raise、rear
日本語定義:1 土石などを積み上げてつくる。「堤防を―・く」
2 体制・地位・財産などをしっかりとつくる。「政界に確固たる地位を―・く」「巨万の富を―・く」
例文:
(1)この城は17世紀に築かれたものだ。
Thành này được xây dựng vào thế kỷ 17.
(3)①信頼関係を築くたにめはホームランは必要ありません。
Để xây dựng mối quan hệ tin cậy, không cần một cú home run.
(2)隣の国との友好関係を築く。
Xây dựng mối quan hệ hữu nghị với quốc gia láng giềng
Thành này được xây dựng vào thế kỷ 17.
(3)①信頼関係を築くたにめはホームランは必要ありません。
Để xây dựng mối quan hệ tin cậy, không cần một cú home run.
(2)隣の国との友好関係を築く。
Xây dựng mối quan hệ hữu nghị với quốc gia láng giềng
テスト問題: