仕業
しわざ - 「SĨ NGHIỆP」 --- ◆ Hành động; hoạt động; chứng nhượng よくない行動 Hành động không tốt.
英語定義:deed act
日本語定義:1 したこと。行為。所業。所為。現代語では、多く人にとがめられるような行為についていう。「あいつの―に違いない」
2 ならわし。いつものこと。
例文:
()店のシャッターのいたずら書きは、近所に住む子供の仕業だった。
Những nét vẽ nghịch ngợm trên cửa cuốn của cửa hàng là do bọn trẻ con sống gần đó gây ra
(1)このいたずらは近くの子供たちの仕業だろう。
Chắc hẳn trò nghịch ngợm này là do bọn trẻ con ở gần đây gây ra
(2)窓ガラスを割ったのは近所の子供たちの仕業だった。
Làm vỡ kính cửa sổ là việc làm xấu của mấy đứa trẻ hàng xóm.
(3)店のシャッターのいたずら書きは、近所に住む子供の仕業だった。
Bức vẽ nguệch ngoạc trên cửa chớp của cửa hàng là tác phẩm của một đứa trẻ sống gần đó.
(4)そのいたずらは息子の仕業に違いない
Chắc chắn trò nghịch ngợm đó là do con trai tôi làm
(5)二000年が「来る」順番は日付変更線を引いた人間のしわざによる。
Thứ tự mà năm 2000 'đến' là do hành động của con người đã vẽ ra đường đổi ngày quốc tế
Những nét vẽ nghịch ngợm trên cửa cuốn của cửa hàng là do bọn trẻ con sống gần đó gây ra
(1)このいたずらは近くの子供たちの仕業だろう。
Chắc hẳn trò nghịch ngợm này là do bọn trẻ con ở gần đây gây ra
(2)窓ガラスを割ったのは近所の子供たちの仕業だった。
Làm vỡ kính cửa sổ là việc làm xấu của mấy đứa trẻ hàng xóm.
(3)店のシャッターのいたずら書きは、近所に住む子供の仕業だった。
Bức vẽ nguệch ngoạc trên cửa chớp của cửa hàng là tác phẩm của một đứa trẻ sống gần đó.
(4)そのいたずらは息子の仕業に違いない
Chắc chắn trò nghịch ngợm đó là do con trai tôi làm
(5)二000年が「来る」順番は日付変更線を引いた人間のしわざによる。
Thứ tự mà năm 2000 'đến' là do hành động của con người đã vẽ ra đường đổi ngày quốc tế