制約
せいやく - 「CHẾ ƯỚC」 --- ◆ Điều kiện◆ Lời thề
英語定義:restriction; condition; constraint; limitation
日本語定義:ある条件や枠をもうけて、自由な活動や物事の成立をおさえつけること。また、その条件や枠。「法律上の制約を受ける」「時間に制約される」
類語
制限(せいげん)
例文:
()会社にいると仕事に制約が多いので、独立して会社をつくった。
Vì có nhiều ràng buộc trong công việc khi làm ở công ty, tôi đã quyết định độc lập và thành lập công ty riêng.
()しかし、そういうのはとても①制約された人生だ。たったひとつ、単純な事実に気づけば、人生の可能性はグンっと広がる。
Tuy nhiên, đó là một cuộc đời bị ràng buộc quá nhiều. Chỉ cần nhận ra một sự thật đơn giản, khả năng trong cuộc sống sẽ mở rộng đáng kể.
(1)アプリケーションログの制約は以下の通りとする。
Các hạn chế của log ứng dụng được quy định như sau.
Vì có nhiều ràng buộc trong công việc khi làm ở công ty, tôi đã quyết định độc lập và thành lập công ty riêng.
()しかし、そういうのはとても①制約された人生だ。たったひとつ、単純な事実に気づけば、人生の可能性はグンっと広がる。
Tuy nhiên, đó là một cuộc đời bị ràng buộc quá nhiều. Chỉ cần nhận ra một sự thật đơn giản, khả năng trong cuộc sống sẽ mở rộng đáng kể.
(1)アプリケーションログの制約は以下の通りとする。
Các hạn chế của log ứng dụng được quy định như sau.