欲求
よっきゅう - DỤC CẦU --- ◆ Sự khao khát; sự mong mỏi; sự yêu cầu; sự mong muốn 本能から欲しがること Mong muốn theo bản năng. 称賛~,承認~,所属~ Mong muốn được khen ngợi, được công nhận, được thuộc về một nhóm…
英語定義:need; desire; drive; appetite; craving; impulse
日本語定義:[名](スル)1 強くほしがって求めること。「欲求を満たす」
2 心理学で、生活体に生理的・心理的な欠乏や不足が生じたとき、それを満たすための行動を起こそうとする緊張状態。要求。
例文:
(1)両親は彼の物質的欲求をすべて満たしてくれた。
Anh ta được bố mẹ thỏa mãn cho tất cả các nhu cầu vật chất. Tháp nhu cầu của Maslow
(2)ゲームやお笑い番組にどっぷり漬かり、②物分りよいの大人と豊かで欲求充足的な生活に慣れた子ども達にとって、学習はどんなに工夫されてもやっぱり自分との闘いや努力、がまんが必要なことである。
(3)前者は根本に「自分をよく見せたい」という欲求があるため、失敗する可能性がある挑戦を避けたがる。
(4)林選手は、3度目のオリンピック出場で、ついに欲求の金メタソレを獲得した。
Vận động viên Hayashi đã giành được huy chương vàng mà mình khao khát trong lần tham dự Olympic thứ ba
Anh ta được bố mẹ thỏa mãn cho tất cả các nhu cầu vật chất. Tháp nhu cầu của Maslow
(2)ゲームやお笑い番組にどっぷり漬かり、②物分りよいの大人と豊かで欲求充足的な生活に慣れた子ども達にとって、学習はどんなに工夫されてもやっぱり自分との闘いや努力、がまんが必要なことである。
(3)前者は根本に「自分をよく見せたい」という欲求があるため、失敗する可能性がある挑戦を避けたがる。
(4)林選手は、3度目のオリンピック出場で、ついに欲求の金メタソレを獲得した。
Vận động viên Hayashi đã giành được huy chương vàng mà mình khao khát trong lần tham dự Olympic thứ ba