結実
けつじつ - KẾT THỰC --- ◆ Sự khai hoa kết trái; thành công; đạt được thành công; sự hiện thực sự thành công, đạt kết quả từ nỗ lực, kế hoạch, công việc.
英語定義:fructification; fruiting
日本語定義:[名](スル)1 植物が実を結ぶこと。「結実期」
2 努力した結果として、成果が得られること。「長年の努力が結実した」
例文:
()向こう側が表現しているものをカメラでサッと横取りしているにすぎないでも一方で、その表現だと認めてカメラを向ける僕がいるからこそ、向こう側の表現が生かされて像に結実するわけだ。
Tôi chỉ đơn thuần dùng máy ảnh để nhanh chóng "trộm lấy" những gì thế giới bên kia đang diễn tả. Nhưng đồng thời, chính việc tôi chấp nhận sự biểu đạt đó và hướng máy ảnh về phía đó mới giúp cho sự biểu đạt của phía bên kia được phát huy và kết tinh thành hình ảnh.
Tôi chỉ đơn thuần dùng máy ảnh để nhanh chóng "trộm lấy" những gì thế giới bên kia đang diễn tả. Nhưng đồng thời, chính việc tôi chấp nhận sự biểu đạt đó và hướng máy ảnh về phía đó mới giúp cho sự biểu đạt của phía bên kia được phát huy và kết tinh thành hình ảnh.