誘拐
ゆうかい - DỤ QUẢI --- ◆ Sự bắt cóc
英語定義:kidnapping; abduction
日本語定義:だまして、人を連れ去ること。かどわかし。「幼児を―する」「営利―」→略取誘拐罪
類語
人さらい(ひとさらい)
例文:
()今度の誘拐事件についてあらゆる角度から検討してください。
(1)今度の誘拐事件についてあらゆる角度から検討してください。
Hãy xem xét về vụ bắt cóc lần này từ mọi tất cả góc độ.
(2)警察は誘拐犯の行方を追っている最中だ。
Cảnh sát đang trong quá trình truy tìm dấu vết của kẻ bắt cóc.
(1)今度の誘拐事件についてあらゆる角度から検討してください。
Hãy xem xét về vụ bắt cóc lần này từ mọi tất cả góc độ.
(2)警察は誘拐犯の行方を追っている最中だ。
Cảnh sát đang trong quá trình truy tìm dấu vết của kẻ bắt cóc.
テスト問題: