素敵
すてき - 「TỐ ĐỊCH」 --- ◆ Đáng yêu; như trong mơ; đẹp đẽ; tuyệt vời◆ Mát mẻ◆ Sự đáng yêu; việc như trong mơ; sự đẹp đẽ; sự tuyệt vời
英語定義:attractive、better-looking、good-looking、handsome、well-favoured、well-favored、fine-looking、splendid、glorious、resplendent
日本語定義:1 自分の気持ちに合っていて、心を引かれるさま。非常にすぐれているさま。「―な服装」
2 程度がはなはだしいさま。
「―に堅そうな首を、…濶 (ひろ) い肩の上にしっかりすげ込んだようにして」〈露伴・観画談〉
類語
素晴らしい(すばらしい)
例文:
()ほめることが上手な人は、それだけ人や世界の美しいところ、素敵なところを見つけ出すのがうまいということだ。
(1)女が着ている丁シャツには、素敵な絵がプリントされている。
Trên chiếc áo sơ mi mà người phụ nữ đang mặc có in một bức tranh đẹp.
(1)女が着ている丁シャツには、素敵な絵がプリントされている。
Trên chiếc áo sơ mi mà người phụ nữ đang mặc có in một bức tranh đẹp.