圧倒的
あっとうてき - ÁP ĐẢO ĐÍCH --- ◆ Một cách áp đảo; vượt trội; tuyệt đối
英語定義:overwhelming、consuming、overwhelming、overpowering
日本語定義:他より非常に勝っているさま。「―に強い」「―な支持を得る」
例文:
(1)高橋選手は圧倒的な強さで決勝まで勝ち進んだ。
Tuyển thủ Takahashi đã tiến vào trận chung kết với sức mạnh áp đảo.
()圧倒的な美しさ
(2)悪質な飲酒運転の取り締まりはもっと厳しくすべきだという声が圧倒的に多い。
Phần lớn ý kiến cho rằng cần thắt chặt hơn nữa việc xử lý những vụ lái xe khi say rượu nghiêm trọng
(3)子どもたちが周囲から守られて、喜びをあたえられる機会は、昔に比べて圧倒的に増えている。
Các cơ hội để trẻ em được bảo vệ và mang lại niềm vui đã tăng lên đáng kể so với trước đây
(4)それでもまだ男子へのチョコレートのほうが多いと思いきや中学生や高校生では女性同士のチョコのほうが圧倒的に上回っているそうだ。
Mặc dù vẫn nghĩ rằng số lượng sô-cô-la cho nam giới nhiều hơn, nhưng ở cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, số lượng sô-cô-la giữa các nữ sinh lại vượt trội hơn hẳn
Tuyển thủ Takahashi đã tiến vào trận chung kết với sức mạnh áp đảo.
()圧倒的な美しさ
(2)悪質な飲酒運転の取り締まりはもっと厳しくすべきだという声が圧倒的に多い。
Phần lớn ý kiến cho rằng cần thắt chặt hơn nữa việc xử lý những vụ lái xe khi say rượu nghiêm trọng
(3)子どもたちが周囲から守られて、喜びをあたえられる機会は、昔に比べて圧倒的に増えている。
Các cơ hội để trẻ em được bảo vệ và mang lại niềm vui đã tăng lên đáng kể so với trước đây
(4)それでもまだ男子へのチョコレートのほうが多いと思いきや中学生や高校生では女性同士のチョコのほうが圧倒的に上回っているそうだ。
Mặc dù vẫn nghĩ rằng số lượng sô-cô-la cho nam giới nhiều hơn, nhưng ở cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, số lượng sô-cô-la giữa các nữ sinh lại vượt trội hơn hẳn
テスト問題: