求人
きゅうじん - CẦU NHÂN --- ◆ Sự tuyển người làm việc; tìm người; tuyển dụng; tuyển nhân viên; tuyển người làm
英語定義:recruitment; recruiting
日本語定義:必要な働き手を求めること。「新聞紙上で—する」「—難」
例文:
(1)求人のサイトをチェックする。
Kiểm tra trang web tuyển người.
()あの求人広告を見て連絡しましした
(2)やりたい仕事内容の求人があったので、早速応募することにした。
(3)求人には応募が殺到した
Việc tuyển người thì tràn ngập đơn ứng tuyển
Kiểm tra trang web tuyển người.
()あの求人広告を見て連絡しましした
(2)やりたい仕事内容の求人があったので、早速応募することにした。
(3)求人には応募が殺到した
Việc tuyển người thì tràn ngập đơn ứng tuyển