断然
だんぜん - ĐOẠN NHIÊN --- ☆ danh từ, tính từ đuổi tara, trạng từ thêm と ◆ Rõ ràng; hoàn toàn 他と比べて、絶対に。 So với cái khác thì tuyệt đối. _{形容詞}、_トップだ。いいことに使う Đứng đầu một cách áp đảo. Dùng với chuyện tốt. :ダントツ(もっと比較対象が多い) Hơn hẳn, ăn đứt (nhiều đối tượng so sánh hơn). 当然。 Hoàn toàn, tuyệt nhiên. 意思を強く言うとき使う。Dùng khi nhấn mạnh ý chí. _賛成、OK などいいこと。 Những việc tốt như hoàn toàn tán thành, đồng ý 類:断固+「反対」 :Kiên định + Phản đối. 「賛成」X :Không dùng với tán thành.
英語定義:absolutely、utterly、dead、perfectly、far and away、out and away、by far、unwaveringly、steadfastly、firm
日本語定義:1 きっぱりと心を決めるさま。「私は—反対だ」
2 (あとに打消しの語を伴って)決して。絶対に。「—認めない」
3 ずばぬけて。なみはずれて。「—彼がトップだ」
類語
きっぱり 断固(だんこ)
例文:
()勉強に疲れたときの気分転換には、スポーツが断然一番だ。
()さらに上司の引き立てで人より早くいいポジシヨンを得るよりも、たとえ人より遅くとも部下から押し上げられて同じ地位に就いたほうが、③その後の仕事は断然うまく運ぶものだ。
(1)同じ速さなら断然。
Nếu cùng tốc độ thì hơn hẳn
(2)私は今回の画期的なプロジェクトには断然(賛成)です。
Tôi hoàn toàn tán thành với dự án mang tính đột phá lần này
(3)生の言葉の方が断然インパクトがあるから。
Những lời nói chân thật thì chắc chắn có sức ảnh hưởng mạnh mẽ hơn.
()さらに上司の引き立てで人より早くいいポジシヨンを得るよりも、たとえ人より遅くとも部下から押し上げられて同じ地位に就いたほうが、③その後の仕事は断然うまく運ぶものだ。
(1)同じ速さなら断然。
Nếu cùng tốc độ thì hơn hẳn
(2)私は今回の画期的なプロジェクトには断然(賛成)です。
Tôi hoàn toàn tán thành với dự án mang tính đột phá lần này
(3)生の言葉の方が断然インパクトがあるから。
Những lời nói chân thật thì chắc chắn có sức ảnh hưởng mạnh mẽ hơn.