転職
てんしょく - CHUYỂN CHỨC --- đổi nghề; sự chuyển việc
英語定義:job‐hopping; vocational change; change of occupation; job‐changing
日本語定義:他の職に変わること。「会社員が自営業に転職する」
例文:
(1)もっとかせげる会社に転職したい。
Tôi muốn chuyển việc sang công ty có thể kiếm nhiều tiền hơn.
()山田さんは会社をやめて、転職するつもりのようだ。
Tôi muốn chuyển việc sang công ty có thể kiếm nhiều tiền hơn.
()山田さんは会社をやめて、転職するつもりのようだ。
テスト問題: