根拠
こんきょ - 「CĂN CỨ」 --- ◆ Căn cứ◆ Đáy 論理的な理由 Lý do có tính logic. 主張と根拠:Chủ trương và căn cứ. 判断の根拠:Căn cứ để nhận định.
英語定義:reason; ground
日本語定義:1 物事が存在するための理由となるもの。存在の理由。「判断の根拠を示す」
2 本拠。ねじろ。「一味が根拠とした隠れ家」
類語
典拠(てんきょ) 原拠(げんきょ) 拠り所(よりどころ)
例文:
(1)書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。
(2)彼の話には何の根拠もない。
()現世に生きながら、現世に自分自身の根拠がないことについては誰もが無意識のうちに不安を覚えるであろう。
(3)浮気の判断の根拠を示す。
Chỉ ra căn cứ của việc ngoại tình.
(4)今後、2つではなく3つの経路コードを渡したいという要望がある場合に、修正が必要であることを根拠を持って説明しておきたいです。
Có một yêu cầu rằng trong tương lai, tôi muốn cung cấp 3 mã lộ trình thay vì 2 mã. Tôi muốn giải thích một cách có cơ sở rằng cần phải sửa đổi.
(5)この説は科学的な根拠に乏しい。
Giả thuyết này thiếu cơ sở khoa học
(2)彼の話には何の根拠もない。
()現世に生きながら、現世に自分自身の根拠がないことについては誰もが無意識のうちに不安を覚えるであろう。
(3)浮気の判断の根拠を示す。
Chỉ ra căn cứ của việc ngoại tình.
(4)今後、2つではなく3つの経路コードを渡したいという要望がある場合に、修正が必要であることを根拠を持って説明しておきたいです。
Có một yêu cầu rằng trong tương lai, tôi muốn cung cấp 3 mã lộ trình thay vì 2 mã. Tôi muốn giải thích một cách có cơ sở rằng cần phải sửa đổi.
(5)この説は科学的な根拠に乏しい。
Giả thuyết này thiếu cơ sở khoa học