質素
しっそ - 「CHẤT TỐ」 --- ◆ Giản dị
英語定義:frugally
日本語定義:1 飾りけがないこと。質朴なこと。また、そのさま。「質素な身なり」
2 生活などがぜいたくでなく、つつましくて倹約なこと。また、そのさま。「質素に暮らす」
類語
簡素(かんそ) つましい 地味(じみ) つづまやか
例文:
()無駄なものを買わずに、質素な生活を送っている
(1)無駄なものは買わずに、質素な生活を送っている
Không mua những thứ không cần thiết, sống một cuộc sống giản d
(2)この寺は質素だが、おごそかな雰囲気が感じられる。
Chùa này tuy đơn giản nhưng có bầu không khí trang nghiêm
(1)無駄なものは買わずに、質素な生活を送っている
Không mua những thứ không cần thiết, sống một cuộc sống giản d
(2)この寺は質素だが、おごそかな雰囲気が感じられる。
Chùa này tuy đơn giản nhưng có bầu không khí trang nghiêm