強制
きょうせい - 「CƯỜNG CHẾ」 --- ◆ Sách nhiễu◆ Sự cưỡng chế; sự cưỡng bức; cưỡng chế; cưỡng bức; bắt buộc; ép buộc 意思にかかわりなく、無理にさせること Bị ép buộc bất kể ý định như thế nào.
英語定義:enforcement; restraint; compulsion
日本語定義:権力や威力によって、その人の意思にかかわりなく、ある事を無理にさせること。「参加を強制する」
類語
強要(きょうよう) 強いる(しいる)
例文:
(1)ボランティア活動は、強制されてするものではない。
Hoạt động tình nguyện không phải là điều bắt buộc.
(5)その会社は残業を強制しない
Công ty đó không bắt buộc làm thêm giờ.
()内的な能力による適応ではなく、外的な要因による強制的な適応は②良くないと思う。
Sự thích nghi không dựa trên khả năng nội tại mà dựa vào các yếu tố bên ngoài, sự thích nghi bắt buộc như vậy là điều ② tôi nghĩ không tốt.
(2)来週の研修会への参加は、強制はしませんので、希望者のみ申し込んでください。
Việc tham gia buổi đào tạo vào tuần tới sẽ không bắt buộc, vì vậy vui lòng chỉ đăng ký nếu bạn muốn.
(3)ボランティア活動は強制されてするものではない。
Hoạt động tình nguyện là không bắt buộc.
(4)強制労働は、今の日本の法律では禁止されている。
Lao động cưỡng bức bị cấm theo luật hiện hành của Nhật Bản.
Hoạt động tình nguyện không phải là điều bắt buộc.
(5)その会社は残業を強制しない
Công ty đó không bắt buộc làm thêm giờ.
()内的な能力による適応ではなく、外的な要因による強制的な適応は②良くないと思う。
Sự thích nghi không dựa trên khả năng nội tại mà dựa vào các yếu tố bên ngoài, sự thích nghi bắt buộc như vậy là điều ② tôi nghĩ không tốt.
(2)来週の研修会への参加は、強制はしませんので、希望者のみ申し込んでください。
Việc tham gia buổi đào tạo vào tuần tới sẽ không bắt buộc, vì vậy vui lòng chỉ đăng ký nếu bạn muốn.
(3)ボランティア活動は強制されてするものではない。
Hoạt động tình nguyện là không bắt buộc.
(4)強制労働は、今の日本の法律では禁止されている。
Lao động cưỡng bức bị cấm theo luật hiện hành của Nhật Bản.