過程
かてい - 「QUÁ TRÌNH」 --- ◆ Quá trình; giai đoạn
英語定義:process; intention; period; stage
日本語定義:物事が変化し進行して、ある結果に達するまでの道筋。プロセス。「進化の過程」
類語
経緯(けいい) いきさつ 顛末(てんまつ)
例文:
(1)実験の過程を記録しておく。
Ghi lại quá trình thí nghiệm.
()旅行の全ての過程が人の精神と心にいい影響を与えていると言っても過言ではない。
Không thể phủ nhận rằng tất cả các giai đoạn của chuyến du lịch đều có tác động tích cực đến tâm hồn và tinh thần của con người.
(2)その加工をする際、大切なのは、自分の中で「熟成させる」という過程です。
Khi thực hiện quá trình này, điều quan trọng là quá trình phải "nuôi dưỡng" nó trong chính mình.
(3)これまでは、まずはとにかく経験させ、その過程で試行錯誤しながら進歩していくのがよいと考えられてきたが、最近では事前に情報をインプットした上で経験をしたいというタイプが多い。
Trước đây, người ta thường nghĩ rằng điều quan trọng là cho trải nghiệm trước, sau đó thử nghiệm và sai để tiến bộ thông qua quá trình đó, nhưng gần đây nhiều người muốn được cung cấp thông tin trước khi trải nghiệm
(4)また、成果だけを定めるのではなく、仕事の過程の中で何が良かったかを取り上げて褒めることが重要だ。
Ngoài ra, việc khen ngợi những gì tốt đẹp trong quá trình làm việc thì rất quan trọng chứ ko phải là việc không chỉ định (xác định) rõ kết quả
Ghi lại quá trình thí nghiệm.
()旅行の全ての過程が人の精神と心にいい影響を与えていると言っても過言ではない。
Không thể phủ nhận rằng tất cả các giai đoạn của chuyến du lịch đều có tác động tích cực đến tâm hồn và tinh thần của con người.
(2)その加工をする際、大切なのは、自分の中で「熟成させる」という過程です。
Khi thực hiện quá trình này, điều quan trọng là quá trình phải "nuôi dưỡng" nó trong chính mình.
(3)これまでは、まずはとにかく経験させ、その過程で試行錯誤しながら進歩していくのがよいと考えられてきたが、最近では事前に情報をインプットした上で経験をしたいというタイプが多い。
Trước đây, người ta thường nghĩ rằng điều quan trọng là cho trải nghiệm trước, sau đó thử nghiệm và sai để tiến bộ thông qua quá trình đó, nhưng gần đây nhiều người muốn được cung cấp thông tin trước khi trải nghiệm
(4)また、成果だけを定めるのではなく、仕事の過程の中で何が良かったかを取り上げて褒めることが重要だ。
Ngoài ra, việc khen ngợi những gì tốt đẹp trong quá trình làm việc thì rất quan trọng chứ ko phải là việc không chỉ định (xác định) rõ kết quả
テスト問題: