相場
そうば - TƯƠNG TRÀNG --- ◆ Giá cả thị trường◆ Sự đánh giá; sự ước lượng◆ Sự đầu cơ
英語定義:rate; speculation; market price
日本語定義:1 市場で取引されるその時々の商品・株式・債券・外国為替などの値段。時価。市価。「相場が上向きになる」
2 実物・現物・直物取引ではなく、市場における価格変動によって生じる差額で利益を得ようとする投機的取引。「相場を張る」「相場に手を出す」「相場で当てる」
3 ある物事についての世間一般の考え方や評価。また、世間並みと認められる程度。「親は口うるさいものと相場が決まっている」「初任給は相場並みだ」
類語
定評(ていひょう) 通念(つうねん)
例文:
()ここのところ、為替の相場は安定している。
(1)相場より高めだが省エネの設備を備えた住宅が'注目を集めている。
Những ngôi nhà có giá cao hơn thị trường nhưng được trang bị thiết bị tiết kiệm năng lượng đang thu hút sự chú ý.
(1)相場より高めだが省エネの設備を備えた住宅が'注目を集めている。
Những ngôi nhà có giá cao hơn thị trường nhưng được trang bị thiết bị tiết kiệm năng lượng đang thu hút sự chú ý.