見過ごす
みすごす - KIẾN QUÁ --- ◆ Bỏ sót; xem còn sót; bỏ qua
英語定義:miss、overlook、pretermit、overleap、omit、neglect、leave out、drop、miss、lose
日本語定義:1 見ていながら気づかないでしまう。見落とす。「赤信号を―・す」
2 見ていながら、特に問題にしないでそのままにしておく。見逃す。「不正を―・す」
例文:
()そして、見過す(注3)ことができないのは、こういった傾向が実は大人の中にも確実に増えているということだ。
(1)撮影中には見過ごしていたことが、後で冷静に見直すとくっきりと浮かび上がってくるのだ。
Trong quá trình quay phim, có những điều bị bỏ qua, nhưng khi xem lại một cách bình tĩnh sau đó, chúng lại hiện lên rất rõ ràng.
(2)一方、地方に住む人々は他人の行動に関心を持ち、自分の理解を超えた他人の行動を見過ごさずに、その人の個人事情にまで積極的に関わって理解しようとする。
Mặt khác, những người sống ở địa phương thường quan tâm đến hành vi của người khác, không bỏ qua những hành động vượt quá sự hiểu biết của họ, mà tích cực tìm hiểu và quan tâm đến hoàn cảnh cá nhân của người đó.
(3)だが、見過ごされてきたにもかかわらず、ことばの問題としても、また学問・思想、広く文化の問題としても、とても重要なこと、と私は考えるのである。
Nhưng tôi nghĩ rằng, mặc dù bị bỏ qua, nhưng đây là một điều rất quan trọng, cả về vấn đề ngôn ngữ, học thuật, tư tưởng, và rộng hơn là vấn đề văn hóa.
(1)撮影中には見過ごしていたことが、後で冷静に見直すとくっきりと浮かび上がってくるのだ。
Trong quá trình quay phim, có những điều bị bỏ qua, nhưng khi xem lại một cách bình tĩnh sau đó, chúng lại hiện lên rất rõ ràng.
(2)一方、地方に住む人々は他人の行動に関心を持ち、自分の理解を超えた他人の行動を見過ごさずに、その人の個人事情にまで積極的に関わって理解しようとする。
Mặt khác, những người sống ở địa phương thường quan tâm đến hành vi của người khác, không bỏ qua những hành động vượt quá sự hiểu biết của họ, mà tích cực tìm hiểu và quan tâm đến hoàn cảnh cá nhân của người đó.
(3)だが、見過ごされてきたにもかかわらず、ことばの問題としても、また学問・思想、広く文化の問題としても、とても重要なこと、と私は考えるのである。
Nhưng tôi nghĩ rằng, mặc dù bị bỏ qua, nhưng đây là một điều rất quan trọng, cả về vấn đề ngôn ngữ, học thuật, tư tưởng, và rộng hơn là vấn đề văn hóa.