啓発
けいはつ - KHẢI PHÁT --- ◆ Sự mở mang tri thức để hiểu biết sâu rộng; mở mang tri thức; bồi dưỡng kiến thức; nâng cao ý thức; mở mang hiểu biết 高い知識を得て、高い意識へ導く Đạt được kiến thức cao và dẫn đến ý thức cao. 自己啓発本、セミナー:Sách phát triển bản thân, hội thảo, …
英語定義:enlightenment
日本語定義:述而の「憤せざれば啓せず、悱 (ひ) せざれば発せず」から》人が気づかずにいるところを教え示して、より高い認識・理解に導くこと。「彼の意見には―された」「自己―」
類語
啓蒙(けいもう)
例文:
(2)書店に行けばコミュニケーション能力を高めるための自己啓発本があり余るほどでているし、わざわざそのための学校に通う人もいるほどだ
Ở hiệu sách, có rất nhiều sách tự phát triển giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp đến mức dư thừa, và thậm chí còn có những người đi học ở trường chuyên về điều đó
(1)自己啓発を目的としている講演会を受ける。
Tôi tham gia nghe các bài giảng nhằm phát triển bản thân.
(3)消費者が賞味期限の表示の意味を理解していない、あるいは食品の鮮度にこだわりすぎることが原因で食品が売れ残ると消費者庁は考え、日付を過ぎても食べられるとPRすることや消費者の意識を改革する啓発活動を行うという。
Cơ quan bảo vệ người tiêu dùng cho rằng việc người tiêu dùng không hiểu rõ ý nghĩa của ngày hết hạn sử dụng hoặc quá khắt khe về độ tươi của thực phẩm là nguyên nhân khiến thực phẩm bị tồn kho. Vì vậy, họ đang xem xét việc quảng bá rằng thực phẩm vẫn có thể ăn được sau khi hết hạn và tiến hành các hoạt động giáo dục để thay đổi nhận thức của người tiêu dùng.
Ở hiệu sách, có rất nhiều sách tự phát triển giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp đến mức dư thừa, và thậm chí còn có những người đi học ở trường chuyên về điều đó
(1)自己啓発を目的としている講演会を受ける。
Tôi tham gia nghe các bài giảng nhằm phát triển bản thân.
(3)消費者が賞味期限の表示の意味を理解していない、あるいは食品の鮮度にこだわりすぎることが原因で食品が売れ残ると消費者庁は考え、日付を過ぎても食べられるとPRすることや消費者の意識を改革する啓発活動を行うという。
Cơ quan bảo vệ người tiêu dùng cho rằng việc người tiêu dùng không hiểu rõ ý nghĩa của ngày hết hạn sử dụng hoặc quá khắt khe về độ tươi của thực phẩm là nguyên nhân khiến thực phẩm bị tồn kho. Vì vậy, họ đang xem xét việc quảng bá rằng thực phẩm vẫn có thể ăn được sau khi hết hạn và tiến hành các hoạt động giáo dục để thay đổi nhận thức của người tiêu dùng.
テスト問題: