和解
わかい - HÒA GIẢI --- ◆ Hòa giải◆ Sự hòa giải hai bên có xung đột, tranh chấp và muốn đạt được sự hòa bình, kết thúc mâu thuẫn 対立していた者同士が仲直りすること Những người đang có xung đột làm lành, giải hòa. 法律上の争い→仲直り Tranh chấp về luật pháp -> Hòa giải.
英語定義:out‐of‐court settlement; accommodation; amicable settlement; compromise; reconciliation
日本語定義:1 争っていたもの、反発しあっていたものが仲直りすること。「対立する二派が―する」
2 民事上の紛争で、当事者が互いに譲歩して争いをやめること。契約によるものと、裁判所においてなされるものとがある。
類語
仲直り(なかなおり)和睦(わぼく
例文:
(4)裁判をせずに和解するためには、どちらかが譲歩するしかない。
Để hòa giải mà không cần đưa ra tòa, một bên phải nhượng bộ
(1)判決前に双方が和解勧告に同意すれば、そこで裁判が終わります。
Nếu cả hai bên đồng ý với khuyến nghị hòa giải trước khi có phán quyết, vụ kiện sẽ kết thúc tại đó.
(2)審議は10年以上も続き、2007年にようやく和解が成立しました。
Việc xem xét kéo dài hơn 10 năm, và cuối cùng vào năm 2007, hòa giải đã được thiết lập.
(3)一時、私たちは敵だったが、和解してから、親しい間柄になっ た。
Chúng tôi là kẻ thù của nhau một thời, nhưng sau khi hòa giải, chúng tôi đã trở thành bạn thân.
Để hòa giải mà không cần đưa ra tòa, một bên phải nhượng bộ
(1)判決前に双方が和解勧告に同意すれば、そこで裁判が終わります。
Nếu cả hai bên đồng ý với khuyến nghị hòa giải trước khi có phán quyết, vụ kiện sẽ kết thúc tại đó.
(2)審議は10年以上も続き、2007年にようやく和解が成立しました。
Việc xem xét kéo dài hơn 10 năm, và cuối cùng vào năm 2007, hòa giải đã được thiết lập.
(3)一時、私たちは敵だったが、和解してから、親しい間柄になっ た。
Chúng tôi là kẻ thù của nhau một thời, nhưng sau khi hòa giải, chúng tôi đã trở thành bạn thân.
テスト問題: