映える
はえる - ÁNH --- ◆ Chiếu sáng lên; dễ nhìn; thấy đẹp
英語定義:to shine; to glow
日本語定義:1 光を受けて照り輝く。「夕日に―・える連山」
2 引き立ってあざやかに見える。また、よく調和する。「紺のスーツにネクタイが―・える」
3 (栄える)りっぱに見える。目立つ。「―・えない役割」
インスタ映えする。また、品物や風景などが、撮影したときに美しく見える。「―・える夜景」
例文:
()夕日に赤く映える山を写真に収めた。
Tôi đã chụp lại bức ảnh của ngọn núi phản chiếu màu đỏ dưới ánh hoàng hôn.
(1)山桜が朝日に映えて、本当に美しかった。
Hoa anh đào núi được ánh sáng buổi sáng chiếu rọi, thật sự rất đẹp
Tôi đã chụp lại bức ảnh của ngọn núi phản chiếu màu đỏ dưới ánh hoàng hôn.
(1)山桜が朝日に映えて、本当に美しかった。
Hoa anh đào núi được ánh sáng buổi sáng chiếu rọi, thật sự rất đẹp