当然
とうぜん - 「ĐƯƠNG NHIÊN」 --- ◆ Đương nhiên; dĩ nhiên
英語定義:course、of course、naturally
日本語定義:[名・形動]そうなるのがあたりまえであること、道理にかなっていること。また、そのさま。「当然の帰結」「罪人が報いを受けるのは当然だ」「至極当然」
[副]それがあたりまえであるさま。「当然自分で行くべきだ」
[補説]「当前」と当てて書くこともある。これを訓読して「あたりまえ」という語が生じたという。→当たり前
類語
もちろん 元より(もとより)
例文:
()親と子の間に、考え方のギャップがあるのは当然だ
()評価の定まった作家、人気の作品というのは当然専門家が選んだものであり、その意味で価値のあるものには違いないのですが、それでは単なる追体験に過ぎません。
Tác giả được đánh giá tốt, tác phẩm nổi tiếng có nghĩa là đương nhiên đã được chọn bởi các chuyên gia, theo nghĩa đó thì chắc chắn là nó có giá trị nhưng như vậy thì chẳng qua chỉ là lấy kinh nghiệm của người khác làm của mình.
()評価の定まった作家、人気の作品というのは当然専門家が選んだものであり、その意味で価値のあるものには違いないのですが、それでは単なる追体験に過ぎません。
Tác giả được đánh giá tốt, tác phẩm nổi tiếng có nghĩa là đương nhiên đã được chọn bởi các chuyên gia, theo nghĩa đó thì chắc chắn là nó có giá trị nhưng như vậy thì chẳng qua chỉ là lấy kinh nghiệm của người khác làm của mình.
テスト問題:
N1 やってみよう
A:満点とはすごいですね。
B:いえ、まぐれですよ。
a. <ruby><rb>完壁</rb><rp>(</rp><rt>かんぺき</rt><rp>)</rp></ruby> b. 満足 c. 偶然 d. 当然
B:いえ、まぐれですよ。
a. <ruby><rb>完壁</rb><rp>(</rp><rt>かんぺき</rt><rp>)</rp></ruby> b. 満足 c. 偶然 d. 当然