成立
せいりつ - THÀNH LẬP --- thành lập; làm .
英語定義:realization; formation
日本語定義:物事が成り立つこと。できあがること。また、まとまること。「予算案が成立する」「交渉を成立させる」
類語
完成(かんせい)
例文:
(1)今年度の予算が成立した。
Dự toán cho năm nay đã được lập.
()しかし、そんなことをすればどんなに素晴らしい楽曲でも音楽として成立しません。
Tuy nhiên, nếu làm như thế, dù cho giai điệu có tuyệt vời đi chăng nữa thì nó cũng không tạo ra âm nhạc.
(2)何度も交渉した末に、ようやく両社は合意して、契約が成立した。
Sau nhiều lần đàm phán, cuối cùng hai công ty đã đi đến thống nhất và hoàn tất hợp đồng.
(3)両国の条約を成立させるために、岡本氏の役割は重要だった。
Vai trò của ông Okamoto rất quan trọng trong việc thiết lập hiệp ước giữa hai nước.
(4)彼の活動が条約成立に大きく寄与した。
Hoạt động của ông đã góp phần rất lớn vào việc thành lập hiệp ước.
Dự toán cho năm nay đã được lập.
()しかし、そんなことをすればどんなに素晴らしい楽曲でも音楽として成立しません。
Tuy nhiên, nếu làm như thế, dù cho giai điệu có tuyệt vời đi chăng nữa thì nó cũng không tạo ra âm nhạc.
(2)何度も交渉した末に、ようやく両社は合意して、契約が成立した。
Sau nhiều lần đàm phán, cuối cùng hai công ty đã đi đến thống nhất và hoàn tất hợp đồng.
(3)両国の条約を成立させるために、岡本氏の役割は重要だった。
Vai trò của ông Okamoto rất quan trọng trong việc thiết lập hiệp ước giữa hai nước.
(4)彼の活動が条約成立に大きく寄与した。
Hoạt động của ông đã góp phần rất lớn vào việc thành lập hiệp ước.
テスト問題:
N1 やってみよう
彼の30年にわたる入研究活動にの( )が認められ、賞が贈られた。
a. 功績 b. <ruby><rb>功名</rb><rp>(</rp><rt>こうみょう</rt><rp>)</rp></ruby> c. 成績 d. 成立
a. 功績 b. <ruby><rb>功名</rb><rp>(</rp><rt>こうみょう</rt><rp>)</rp></ruby> c. 成績 d. 成立