流通
りゅうつう - LƯU THÔNG --- ◆ Sự lưu thông◆ Thịnh hành .
英語定義:circulation; distribution; currency
日本語定義:1 空気や水などが、滞らずに流れかようこと。「空気の流通が悪い」「水路の流通を妨げる」
2 広く通用すること。また、広く行われること。「世間に流通している話」
3 貨幣・商品などが経済界や市場で移転されること。特に、商品が生産者から消費者に渡ること。「日銀券は法律の強制通用力によって流通する」「流通センター」
例文:
(1)地震のため、物資の流通が滞った。
(2)日本全国に商品の流通網が敷かれている。
Mạng lưới phân phối sản phẩm đã được thiết lập trên toàn quốc Nhật Bản.
(3)海外で流通している商品を直接輸入して、低価格で販売しています。
Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm đang lưu hành ở nước ngoài và bán với giá thấp.
(2)日本全国に商品の流通網が敷かれている。
Mạng lưới phân phối sản phẩm đã được thiết lập trên toàn quốc Nhật Bản.
(3)海外で流通している商品を直接輸入して、低価格で販売しています。
Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm đang lưu hành ở nước ngoài và bán với giá thấp.