交換
こうかん - 「GIAO HOÁN」 --- ◆ Chuyển đổi◆ Giao hoán
英語定義:replacement; interchange; exfoliation; austausch; switching; exchange
日本語定義:1 取りかえること。また、互いにやり取りすること。「現金と交換に品物を渡す」「意見を交換する」
2 電話の交換手、または交換台のこと。「交換を通して電話をかける」
3 民法上、当事者が互いに金銭以外の財産権を移転することを約する契約。
類語
引き換える(ひきかえる)
例文:
()意見を交換する
()連絡先交換してもいいですか
Chúng ta có thể trao đổi thông tin liên lạc được không?
()電気がつかな
()交換と交易の歴史は非常に古く、何万年も前までさかのほれるようだが、貨幣経済は進化史的 に言えばごく最近のことである。
(1)電気がつかなくなったので、電球を交換した。
Tôi đã thay bóng đèn vì đèn không còn sáng nữa
(2)このままですと急に電源が入らなくなる可能性がありますので、部品の交換をお勧めいたします。
Nếu để nguyên như vậy, có khả năng nguồn điện sẽ đột ngột không vào được, vì vậy chúng tôi khuyến nghị thay thế linh kiện.
(3)仲間と互いに成果を報告し合ったり、情報交換したりすることで、運動への関心を高めることができた。
Bằng cách cùng đồng đội báo cáo kết quả cho nhau và trao đổi thông tin, tôi đã có thể nâng cao sự quan tâm đối với việc tập luyện.
()連絡先交換してもいいですか
Chúng ta có thể trao đổi thông tin liên lạc được không?
()電気がつかな
()交換と交易の歴史は非常に古く、何万年も前までさかのほれるようだが、貨幣経済は進化史的 に言えばごく最近のことである。
(1)電気がつかなくなったので、電球を交換した。
Tôi đã thay bóng đèn vì đèn không còn sáng nữa
(2)このままですと急に電源が入らなくなる可能性がありますので、部品の交換をお勧めいたします。
Nếu để nguyên như vậy, có khả năng nguồn điện sẽ đột ngột không vào được, vì vậy chúng tôi khuyến nghị thay thế linh kiện.
(3)仲間と互いに成果を報告し合ったり、情報交換したりすることで、運動への関心を高めることができた。
Bằng cách cùng đồng đội báo cáo kết quả cho nhau và trao đổi thông tin, tôi đã có thể nâng cao sự quan tâm đối với việc tập luyện.
テスト問題: