強大
きょうだい - 「CƯỜNG ĐẠI」 --- ◆ Mạnh mẽ; hùng mạnh, hùng cường
英語定義:mightily
日本語定義:強くて大きいこと。また、そのさま。「強大な勢力を誇る」⇔弱小。
類語
強い(つよい) 強力(きょうりょく)
例文:
()科学技術も累積的に発展してきたからこそ、これだけ膨大ぼうだいな知識を集めることができ、強大な道具を作ることができるようになったわけです。
Khoa học và công nghệ đã phát triển qua quá trình tích lũy, và chính nhờ đó mà chúng ta có thể thu thập được một lượng kiến thức khổng lồ và tạo ra những công cụ mạnh mẽ như ngày nay
(1)若い頃にこの面白さに気付いていれば、今と違い記憶力もよかったから強大かつ織密なネットワークを完成することができ演劇をもっと深く味わえたのにとも思う。
Nhỡ rằng tôi nhận ra sự thú vị này từ khi còn trẻ, với trí nhớ tốt hơn vào thời điểm đó, tôi đã có thể xây dựng một mạng lưới mạnh mẽ và chặt chẽ, và tôi cũng có thể đã tận hưởng kịch nghệ một cách sâu sắc hơn
Khoa học và công nghệ đã phát triển qua quá trình tích lũy, và chính nhờ đó mà chúng ta có thể thu thập được một lượng kiến thức khổng lồ và tạo ra những công cụ mạnh mẽ như ngày nay
(1)若い頃にこの面白さに気付いていれば、今と違い記憶力もよかったから強大かつ織密なネットワークを完成することができ演劇をもっと深く味わえたのにとも思う。
Nhỡ rằng tôi nhận ra sự thú vị này từ khi còn trẻ, với trí nhớ tốt hơn vào thời điểm đó, tôi đã có thể xây dựng một mạng lưới mạnh mẽ và chặt chẽ, và tôi cũng có thể đã tận hưởng kịch nghệ một cách sâu sắc hơn