指令
しれい - CHỈ LỆNH --- ◆ Chỉ thị; mệnh lệnh
英語定義:order; instruction; directive
日本語定義:1 指揮・命令すること。また、その命令。「撤退を指令する」
2 行政官庁などで、上級の機関から下級の機関に出す通達・命令。
類語
命令(めいれい)
例文:
(1)工場長の指令に反発して、工員が仕事をボイコットした。
Chống lại mệnh lệnh của giám đốc nhà máy, công nhân đã tẩy chay công việc.
(2)一般兵士の大部分はヒトラーに全幅の信頼をおいており、たとえ反乱を指令しても従わないだろう。
Chống lại mệnh lệnh của giám đốc nhà máy, công nhân đã tẩy chay công việc.
(2)一般兵士の大部分はヒトラーに全幅の信頼をおいており、たとえ反乱を指令しても従わないだろう。