特許
とっきょ - 「ĐẶC HỨA」 --- ◆ Sự cho phép đặc biệt; bằng sáng chế Bằngsángchế Bằng sáng chế すごい技術を自分だけ使える権利。 Quyền lợi chỉ bản thân mới có thể sử dụng những kỹ thuật tuyệt vời.
英語定義:special permission; patent; license
日本語定義:1 国が特定の個人または法人に対して、特定の権利を与える行政行為。「専売特許」
2 特許法の定めにより、特許権を与える行政行為。
3 特許権のこと。
「特許を申請する」
例文:
(1)あ社は新製品の特許を取り、大きな利益を上げた。
()高い特許料を払いたくないので他の技術を使って製品を作る。
(2)特許を申請する。
Đăng ký quyền sáng chế.
(3)A 社は新製品の特許を取り、大きな利益を上げた。
Công ty A đã đăng ký quyền sáng chế sản phẩm mới và kiếm được khoản lợi nhuận lớn.
()高い特許料を払いたくないので他の技術を使って製品を作る。
(2)特許を申請する。
Đăng ký quyền sáng chế.
(3)A 社は新製品の特許を取り、大きな利益を上げた。
Công ty A đã đăng ký quyền sáng chế sản phẩm mới và kiếm được khoản lợi nhuận lớn.
テスト問題: