気候
きこう - 「KHÍ HẬU」 --- ◆ Khí hậu◆ Thời tiết
英語定義:climate
日本語定義:ある土地で、1年を周期として繰り返される大気の総合状態。現在は気温・降水量・風などの30年間の平均値を気候値とする。「気候の変化が激しい」「温暖な気候」「気候のよい土地」
類語
天気(てんき) 天候(てんこう) 陽気(ようき) 気象(きしょう)
例文:
(1)この辺りは一年中温暖な気候だ。
Vùng này khí hậu ấm áp quanh năm.
()留学した国の気候になれずひどい風邪を引いてしまった
Tôi bị cảm lạnh nặng vì tôi không thể quen với khí hậu của đất nước tôi đến du học
(2)日本に留学して1年経ち、やっと日本の気候に慣れてきた。
Đã một năm kể từ khi tôi đi du học ở Nhật Bản và cuối cùng tôi cũng đã quen với khí hậu Nhật Bản.
Vùng này khí hậu ấm áp quanh năm.
()留学した国の気候になれずひどい風邪を引いてしまった
Tôi bị cảm lạnh nặng vì tôi không thể quen với khí hậu của đất nước tôi đến du học
(2)日本に留学して1年経ち、やっと日本の気候に慣れてきた。
Đã một năm kể từ khi tôi đi du học ở Nhật Bản và cuối cùng tôi cũng đã quen với khí hậu Nhật Bản.