相手
相手-あいて - 「TƯƠNG THỦ」 --- ◆ Đối phương; người đối diện
英語定義:companion; partner
日本語定義:1 一緒になって物事をする、一方の人。「孫の相手をする」「話し相手」
2 その行為の対象となるもの。「交渉の相手」「相手の出方を見る」「子供相手の商売」
3 対抗して勝負を争う人。「相手にとって不足はない」「相手にならない」「手ごわい相手」
類語
敵(てき) 敵(かたき) ライバル
例文:
(1)相⼿の⽬を⾒て話す
nhìn vào mắt đối phương mà nói chuyện
(2)今度の試合の相⼿は強そうだ
đối phương của trận đấu tới có vẻ mạnh
(3)相手チームを応援する
Ủng hộ đội đối thủ.
(4)後は相手が上司であっても、率直に意見を述べる。
Sau đó, dù đối phương là cấp trên, tôi cũng sẽ nói thẳng thắn ý kiến của mình.
(5)さっきの電話の相手は、国の母親です
Người ở đầu bên kia cuộc điện thoại vừa rồi là mẹ tôi ở trong nước (gọi sang)
(6)それでも、もともと相手と遠めに距離を取る文化に属す人Aが、より近づくことで親しさを示そうとする文化に属する人Bと対面したとき、相手との距離が十分でないと不快に感じます。
Dù vậy, khi người A thuộc văn hóa giữ khoảng cách xa với đối phương gặp người B thuộc văn hóa thể hiện sự thân mật bằng cách đến gần, nếu khoảng cách với đối phương không đủ, họ sẽ cảm thấy không thoải mái
nhìn vào mắt đối phương mà nói chuyện
(2)今度の試合の相⼿は強そうだ
đối phương của trận đấu tới có vẻ mạnh
(3)相手チームを応援する
Ủng hộ đội đối thủ.
(4)後は相手が上司であっても、率直に意見を述べる。
Sau đó, dù đối phương là cấp trên, tôi cũng sẽ nói thẳng thắn ý kiến của mình.
(5)さっきの電話の相手は、国の母親です
Người ở đầu bên kia cuộc điện thoại vừa rồi là mẹ tôi ở trong nước (gọi sang)
(6)それでも、もともと相手と遠めに距離を取る文化に属す人Aが、より近づくことで親しさを示そうとする文化に属する人Bと対面したとき、相手との距離が十分でないと不快に感じます。
Dù vậy, khi người A thuộc văn hóa giữ khoảng cách xa với đối phương gặp người B thuộc văn hóa thể hiện sự thân mật bằng cách đến gần, nếu khoảng cách với đối phương không đủ, họ sẽ cảm thấy không thoải mái