商売
しょうばい - THƯƠNG MẠI --- ◆ Bán buôn◆ Việc thương mại; việc buôn bán; thương mại
英語定義:trade; business; work
日本語定義:1 利益をあげる目的で物を売り買いすること。あきない。「数軒の支店を持って―している」「客―」「―繁盛」
2 生活の基盤になっている仕事。職業。「本を書くのが―だ」「因果な―だ」
3 芸者・遊女などの仕事。水商売。
類語
商業(しょうぎょう)商い(あきない)
例文:
()店にも占いと商売を結び付けるように協力してもらいました。
()中国では、8は「発財」に通じるといわれ、ビジネスや商売の贈り物によく使われるようです。
(1)「確実に儲かるとわかった時点で商売をしよう」「独立が成功する目算が立った時点で会社を辞めよう」というように、成功するための条件が揃ったら決断しよう、動き出そう、と考えるものです。
"Chúng ta thường nghĩ rằng, 'Khi đã biết chắc chắn có lợi nhuận thì hãy bắt đầu kinh doanh' và 'Khi đã có kế hoạch thành công cho việc độc lập thì hãy nghỉ việc ở công ty.' nói cách khác,suy nghĩ về việc khi các điều kiện để thành công đã được đáp ứng, hãy đưa ra quyết định và bắt đầu hành động
()中国では、8は「発財」に通じるといわれ、ビジネスや商売の贈り物によく使われるようです。
(1)「確実に儲かるとわかった時点で商売をしよう」「独立が成功する目算が立った時点で会社を辞めよう」というように、成功するための条件が揃ったら決断しよう、動き出そう、と考えるものです。
"Chúng ta thường nghĩ rằng, 'Khi đã biết chắc chắn có lợi nhuận thì hãy bắt đầu kinh doanh' và 'Khi đã có kế hoạch thành công cho việc độc lập thì hãy nghỉ việc ở công ty.' nói cách khác,suy nghĩ về việc khi các điều kiện để thành công đã được đáp ứng, hãy đưa ra quyết định và bắt đầu hành động
テスト問題: