保持
ほじ - BẢO TRÌ --- ◆ Bảo trì .
英語定義:holding; maintenance; hold; retention; retain; retentio; preservation; containment
日本語定義:1 保ちつづけること。持ちつづけること。「タイトルを保持する」
2 心理学で、記憶痕跡が存続していること。一度記憶したことが潜在的に残っていること。把持 (はじ) 。
例文:
(1)さすがに世界記録保持者は自信に満ちた表情をしている。
Đúng như dự đoán, người giữ kỷ lục thế giới tỏ ra rất tự tin.
(2)N2保持者は、N3保持者に比べ、給与面で優遇される
Người giữ chứng chỉ N2 thường được đối xử ưu đãi hơn về mặt lương so với người giữ chứng chỉ N3.
Đúng như dự đoán, người giữ kỷ lục thế giới tỏ ra rất tự tin.
(2)N2保持者は、N3保持者に比べ、給与面で優遇される
Người giữ chứng chỉ N2 thường được đối xử ưu đãi hơn về mặt lương so với người giữ chứng chỉ N3.