暴れる
あばれる - 「BẠO」 --- ◆ Nổi giận; nổi xung; làm ầm ĩ lên
英語定義:rage、storm、rage、ramp
日本語定義:1 乱暴な行動をする。被害が出るほど乱暴に動く。「やけになって―・れる」「増水で川が―・る」
2 勇ましく大胆な行動をする。「議会活動で大いに―・れる」
3 むやみに飲み食いをする。暴飲暴食する。
「釣りたるはぜを丸焼きにして、数食ふ事を手柄におのおの―・れける中にも」〈浮・織留・三〉
例文:
(1)駅前で男が暴れている。
Người đàn ông đang làm ầm ĩ ở trước nhà ga.
()子供がレストランで暴れる
()2歳の娘は、機嫌が悪いと泣きながら暴れる。
2歳の娘は、機嫌が悪いと泣きながら暴れる。 dịch ra tiếng Việt Con gái hai tuổi của tôi khi không vui thường khóc và quấy phá (nổi giận)
(2)子供たちが棒を持って暴れていたので、注意した。
Tôi đã nhắc nhở vì bọn trẻ đang cầm gậy quậy phá
Người đàn ông đang làm ầm ĩ ở trước nhà ga.
()子供がレストランで暴れる
()2歳の娘は、機嫌が悪いと泣きながら暴れる。
2歳の娘は、機嫌が悪いと泣きながら暴れる。 dịch ra tiếng Việt Con gái hai tuổi của tôi khi không vui thường khóc và quấy phá (nổi giận)
(2)子供たちが棒を持って暴れていたので、注意した。
Tôi đã nhắc nhở vì bọn trẻ đang cầm gậy quậy phá