責任者
せきにんしゃ - TRÁCH NHẬM GIẢ --- ◆ Người phụ trách .
英語定義:person in charge; responsible person
日本語定義:ある事柄について、その責任を負うべき人。
例文:
(1)責任者は今回の事故の原因をはきはきした態度で説明した。
Người phụ trách đã giải thích nguyên nhân của vụ tai nạn này một cách thẳng thắn minh bạch rõ ràng
Người phụ trách đã giải thích nguyên nhân của vụ tai nạn này một cách thẳng thắn minh bạch rõ ràng