共働き
ともばたらき - 「CỘNG ĐỘNG」 --- ◆ Việc cùng kiếm sống
英語定義:working in double harness
日本語定義:夫婦がともに働きに出て生計を立てること。「共稼ぎ」の語感をきらってできた語。→片働き
類語
共稼ぎ(ともかせぎ)
例文:
(1)「結婚20年、すっと共働きだ」
Kết hôn được 20 năm, hai vợ chồng đi làm suốt.
(2)給料が少ないので、共働きしないと食べていけない。
Vì lương thấp nên nếu hai vợ chồng không cùng đi làm thì không đủ ăn.
()共働きの夫婦
()うちの両親は共働きをしている。
(3)しばらく共 働きしないと、活が苦い。
Nếu không cùng nhau làm việc thì cuộc sống sẽ rất khó khăn.
Kết hôn được 20 năm, hai vợ chồng đi làm suốt.
(2)給料が少ないので、共働きしないと食べていけない。
Vì lương thấp nên nếu hai vợ chồng không cùng đi làm thì không đủ ăn.
()共働きの夫婦
()うちの両親は共働きをしている。
(3)しばらく共 働きしないと、活が苦い。
Nếu không cùng nhau làm việc thì cuộc sống sẽ rất khó khăn.