保管
ほかん - BẢO QUẢN --- Bảo quản◆ Lưu kho
英語定義:safekeeping maintenance; safekeeping; preservation; custody; storage
日本語定義:物品を預かって、傷つけたり失ったりしないように保存・管理すること。「忘れ物を受付で保管する」
類語:保存(ほぞん) 温存(おんぞん)
例文:
()側頭連合野 : 大脳皮質にあり、記億の保管場所
(1)倉庫なら、入れたものを紛失しないようにしておけばいいが、ものを作り出すには、そういう保存保管の能力だけでは仕方がない。
Nếu là kho hàng thì chỉ cần đảm bảo không để mất những gì đã cất vào, nhưng để tạo ra sản phẩm, khả năng lưu trữ và bảo quản như vậy là không đủ.
(2)ところが、2006年に館内一斉調査をすると、過去に古書店から購入した和紙の巻物2本が、保管ケース内で繁殖した甲虫の一種「シバンムシ」の幼虫に食べられているのが見つかった。
Tuy nhiên, khi tiến hành một cuộc điều tra toàn diện trong bảo tàng vào năm 2006, người ta phát hiện ra hai cuộn giấy washi đã mua từ cửa hàng sách cổ trước đây bị ấu trùng của một loại côn trùng gọi là "shibanmushi" sinh sôi trong hộp bảo quản ăn mất.
(3)次のような場所での使用・保管はしないよう、お願いします。
Xin vui lòng không sử dụng hoặc bảo quản tại các địa điểm như sau.
(4)膨大な資料が倉庫に保管してある。
Một lượng lớn vật liệu được lưu trữ trong kho.
(1)倉庫なら、入れたものを紛失しないようにしておけばいいが、ものを作り出すには、そういう保存保管の能力だけでは仕方がない。
Nếu là kho hàng thì chỉ cần đảm bảo không để mất những gì đã cất vào, nhưng để tạo ra sản phẩm, khả năng lưu trữ và bảo quản như vậy là không đủ.
(2)ところが、2006年に館内一斉調査をすると、過去に古書店から購入した和紙の巻物2本が、保管ケース内で繁殖した甲虫の一種「シバンムシ」の幼虫に食べられているのが見つかった。
Tuy nhiên, khi tiến hành một cuộc điều tra toàn diện trong bảo tàng vào năm 2006, người ta phát hiện ra hai cuộn giấy washi đã mua từ cửa hàng sách cổ trước đây bị ấu trùng của một loại côn trùng gọi là "shibanmushi" sinh sôi trong hộp bảo quản ăn mất.
(3)次のような場所での使用・保管はしないよう、お願いします。
Xin vui lòng không sử dụng hoặc bảo quản tại các địa điểm như sau.
(4)膨大な資料が倉庫に保管してある。
Một lượng lớn vật liệu được lưu trữ trong kho.