思い返す
おもいかえす - TƯ PHẢN --- ◆ Nhớ ra việc trong quá khứ◆ Nghĩ lại; cân nhắc lại
英語定義:remember、retrieve、call back、call up、recall、think、recollect、remember、think back、reconsider
日本語定義:1 過ぎ去ったことを思い出す。改めて考える。「当時を―・してみる」
2 考えを改める。考え直す。「―・して自分の非を認める」
類語
思い出す(おもいだす)
例文:
(1)研修会に参加するつもりだったが、思い返して行かないことにした。
Tôi định tham gia hội thảo nhưng đã suy nghĩ lại và quyết định không đi.
(1)やはり病院なり診療所にいるうちに、医師の肉声を耳で思い返しながら、メモづくりをするのがよい。
Dù sao, trong khi ở bệnh viện hay phòng khám, việc vưa hồi tưởng nhớ lại những gì dã nghe từ các sỹ, vừa memo thì là việc OK
Tôi định tham gia hội thảo nhưng đã suy nghĩ lại và quyết định không đi.
(1)やはり病院なり診療所にいるうちに、医師の肉声を耳で思い返しながら、メモづくりをするのがよい。
Dù sao, trong khi ở bệnh viện hay phòng khám, việc vưa hồi tưởng nhớ lại những gì dã nghe từ các sỹ, vừa memo thì là việc OK