募る
つのる - MỘ --- Chiêu mộ◆ Ngày càng mạnh; dữ tợn◆ Trưng cầu
英語定義:take in、collect、recruit、raise
日本語定義:1 ますます激しくなる。こうじる。「寒さが―・る」「思いが―・る」
2 広い範囲に呼びかけて集める。募集する。「入居者を―・る」「寄付を―・る」
類語
募集(ぼしゅう) 公募(こうぼ) 急募(きゅうぼ)
例文:
(1)被災地に贈るための募金(ぼきん)を募る。
Kêu gọi quyên góp để gửi đến khu vực bị thiên tai.
(3)当然、銀特からの借り入れもゼロということになるが、それでは、新しい店舗を出すというときにはどうするかという と、社員から出資を募るのだという。
Tất nhiên, việc vay từ ngân hàng cũng sẽ bằng không, vậy khi muốn mở cửa hàng mới thì sao? Khi đó, họ sẽ kêu gọi đầu tư từ nhân viên.
(2)今、アイディアを募っているところですので、ご協力をお願いします。
Hiện tại, chúng tôi đang thu thập ý tưởng, mong nhận được sự hợp tác của mọi người.
Kêu gọi quyên góp để gửi đến khu vực bị thiên tai.
(3)当然、銀特からの借り入れもゼロということになるが、それでは、新しい店舗を出すというときにはどうするかという と、社員から出資を募るのだという。
Tất nhiên, việc vay từ ngân hàng cũng sẽ bằng không, vậy khi muốn mở cửa hàng mới thì sao? Khi đó, họ sẽ kêu gọi đầu tư từ nhân viên.
(2)今、アイディアを募っているところですので、ご協力をお願いします。
Hiện tại, chúng tôi đang thu thập ý tưởng, mong nhận được sự hợp tác của mọi người.