足りる
たりる - TÚC --- ◆ Có đủ◆ Đủ
英語定義:serve、answer、do、suffice
日本語定義:1 過不足なく必要なだけのものがある。十分である。「眠りが―・りる」「頭数が―・りない」
2 何かをするのにそれで十分である。なんとか間に合う。「電話で用が―・りる」「人手は今のところ―・りている」
3 (ふつう、動詞の連体形に「にたりる」の付いた形で)それだけの値うちがある。値する。「信頼するに―・りる人物」「恐れるに―・りない」
類語
間に合う(まにあう)
例文:
(1)今回のレポートは、時間が足りなかったため、不完全なものしか書けなかった
Vì không có đủ thời gian, tôi chỉ có thể viết một bản báo cáo không đầy đủ.
(2)10万円貸したのに、まだ足りないとは、恥知らずな奴だ。
Tôi đã cho vay 100 nghìn yên mà vẫn còn thiếu, thật là một kẻ vô liêm sỉ.
(3)人手が足りないので、補うことにした。
Vì thiếu nhân lực nên chúng tôi quyết định bổ sung thêm.
(4)時間が足りなかつたので、説明をきびしい略した。
Vì không có đủ thời gian, tôi đã lược bỏ phần giải thích một cách nghiêm ngặt.
Vì không có đủ thời gian, tôi chỉ có thể viết một bản báo cáo không đầy đủ.
(2)10万円貸したのに、まだ足りないとは、恥知らずな奴だ。
Tôi đã cho vay 100 nghìn yên mà vẫn còn thiếu, thật là một kẻ vô liêm sỉ.
(3)人手が足りないので、補うことにした。
Vì thiếu nhân lực nên chúng tôi quyết định bổ sung thêm.
(4)時間が足りなかつたので、説明をきびしい略した。
Vì không có đủ thời gian, tôi đã lược bỏ phần giải thích một cách nghiêm ngặt.