年配
同年配 どうねんぱい - NIÊN PHỐI --- ◆ Người cùng tuổi
英語定義:(年齢)age; years
日本語定義:1 年齢のほど。としのころ。「同じ―の人」
2 世間なれした年ごろ。中年以上の年ごろ。「―の女性」
3 年齢が上であること。年上。「彼は私よりいくつか―だ」
例文:
(1)日本人を対象にこの実験を行ったところ、若い人の7~8割は横書き、年配者の6割は縦書き、と言う結果でした。
(2)A社の会長はうちの社長と同年配だそうだ。
Nghe nói chủ tịch của công ty A cùng độ tuổi với giám đốc của công ty chúng tôi
(2)A社の会長はうちの社長と同年配だそうだ。
Nghe nói chủ tịch của công ty A cùng độ tuổi với giám đốc của công ty chúng tôi