垣根
かきね - VIÊN CĂN --- ◆ Hàng rào
英語定義:fencing、fence、hedgerow、hedge、wall、barrier
日本語定義:1 敷地を限るために設ける囲いや仕切り。竹や植木などで作る。垣。
2 垣の根元。
3 間を隔てるもの。「心の―」
例文:
()森林や草地を開いて、垣根かきねをつくります。垣根のなかには、木を植えたり草花を植えたりして花を楽しみます。
(1)住宅街の垣根にはツツジの花が咲き乱れている。
Hàng rào của khu dân cư có hoa tử đằng đang nở rộ.
(2)垣根が低いので、家の中が丸見えた。
Vì hàng rào thấp nên có thể nhìn thấy toàn bộ bên trong nhà.
(1)住宅街の垣根にはツツジの花が咲き乱れている。
Hàng rào của khu dân cư có hoa tử đằng đang nở rộ.
(2)垣根が低いので、家の中が丸見えた。
Vì hàng rào thấp nên có thể nhìn thấy toàn bộ bên trong nhà.
テスト問題: