退屈
たいくつ - 「THỐI KHUẤT」 --- ◆ Mệt mỏi; chán chường; buồn tẻ; chán ngắt
英語定義:ennui; boredom; tedium; tediousness
日本語定義:1 することがなくて、時間をもてあますこと。また、そのさま。「散歩をして―をまぎらす」「読む本がなくて―する」
2 飽き飽きして嫌けがさすこと。また、そのさま。「―な話」「―な人」
3 疲れて嫌になること。
「呪咀 (じゅそ) することの及ばぬとて、かの后たち―し給ふ」〈伽・熊野の御本地〉
4 困難にぶつかってしりごみすること。
「聞きしにもなほ過ぎたれば、官軍御方 (みかた) を顧りみて、―してぞ覚えける」〈太平記・一六〉
5 仏語。修行の苦難に負け、精進の気をなくすこと。
類語
所在ない(しょざいない)手持ち無沙汰(てもちぶさた)
例文:
(1)昨日の映画は退屈で、途中で寝てしまった。
Bộ phim hôm qua chán ngắt, tôi đã ngủ giữa chừng.
(2)退屈な毎日から抜け出したくて陶芸教室に通い始めたのだ。
Tôi bắt đầu tham gia lớp học làm gốm vì muốn thoát khỏi cuộc sống nhàm chán hàng ngày của mình.
Bộ phim hôm qua chán ngắt, tôi đã ngủ giữa chừng.
(2)退屈な毎日から抜け出したくて陶芸教室に通い始めたのだ。
Tôi bắt đầu tham gia lớp học làm gốm vì muốn thoát khỏi cuộc sống nhàm chán hàng ngày của mình.
テスト問題: