志望
しぼう - CHÍ VỌNG --- ◆ Ước muốn; khát vọng; hoài bão; nguyện vọng
英語定義:wish; desire; aspiration
日本語定義:自分はこうなりたい、こうしたいと望むこと。また、その内容。「小説家―の青年」「外交官を―する」「―校」
例文:
(1)A社の営業を志望している。
Tôi mong muốn vào bộ phận kinh doanh của công ty A.
()その結果、いまではどの地域に行っても、無理をせずに農山村で暮らす高齢者や、農業を志望する若い人々が見られるようになった。
(2)志望大学から合格通知書が来た彼女のうれしさは想像にかたくない。
Niềm vui của cô ấy khi nhận được thư thông báo trúng tuyển từ trường đại học mong muốn là điều dễ hiểua
Tôi mong muốn vào bộ phận kinh doanh của công ty A.
()その結果、いまではどの地域に行っても、無理をせずに農山村で暮らす高齢者や、農業を志望する若い人々が見られるようになった。
(2)志望大学から合格通知書が来た彼女のうれしさは想像にかたくない。
Niềm vui của cô ấy khi nhận được thư thông báo trúng tuyển từ trường đại học mong muốn là điều dễ hiểua