中止
ちゅうし - TRUNG CHỈ --- cấm; ngừng ◆ Giữa◆ Một nửa◆ Nửa chừng liên quan tới trận đấu game
英語定義:stop; discontinuance; withdrawal
日本語定義:中途でやめること。また、計画を取りやめにすること。「雨で試合が中止になる」「取引を中止する」「発売中止」
類語
休止(きゅうし) 中断(ちゅうだん)
例文:
(1)「行動というものは、常に判断の停止と批判の中止によって、初めて可能になる」という言葉があります。
Có một câu nói rằng: "Hành động chỉ có thể thực hiện được khi ta ngừng phán xét và dừng chỉ trích."
()弊社のデジタルカメラ「BS-ZG1」は、電源ボタンの不具合が見付かったため9月30日より販売を一時中止しておりました。
Do phát hiện lỗi ở nút nguồn, máy ảnh kỹ thuật số "BS-ZG1" của công ty chúng tôi đã tạm ngừng bán từ ngày 30 tháng 9.
()※定員に満たない場合は中止となる場合がありますので、ご了承ください。
Nếu không đủ số lượng người đăng ký, sự kiện có thể bị hủy. Mong quý vị thông cảm.
Có một câu nói rằng: "Hành động chỉ có thể thực hiện được khi ta ngừng phán xét và dừng chỉ trích."
()弊社のデジタルカメラ「BS-ZG1」は、電源ボタンの不具合が見付かったため9月30日より販売を一時中止しておりました。
Do phát hiện lỗi ở nút nguồn, máy ảnh kỹ thuật số "BS-ZG1" của công ty chúng tôi đã tạm ngừng bán từ ngày 30 tháng 9.
()※定員に満たない場合は中止となる場合がありますので、ご了承ください。
Nếu không đủ số lượng người đăng ký, sự kiện có thể bị hủy. Mong quý vị thông cảm.
テスト問題:
N3 やってみよう
中止
a. 先週は台風のために遠足が<u>中止</u>になった
b. 急に雨が入って二人の話は<u>中止</u>された
c. 電話が入って二人の話が<u>中止</u>された
d. 停電のための講演が<u>中止</u>した
a. 先週は台風のために遠足が<u>中止</u>になった
b. 急に雨が入って二人の話は<u>中止</u>された
c. 電話が入って二人の話が<u>中止</u>された
d. 停電のための講演が<u>中止</u>した